K88高弹性防水涂料
Vữa Chống Thấm Đàn Hồi Cao K88
产品特性
Đặc tính sản phẩm
干湿基面皆可施工,延伸率大、涂层坚韧、粘接力强,涂层与基面粘接牢固可靠(是水泥的3~5倍),产品适应性强,对砖石、混凝土、木材等基材有优异的粘接性能。使用寿命长,防水涂层使用寿命可达15年以上。产品无毒、无害、无污染,环保指标可达到国际标准。
Có thể thi công trên mặt khô hoặc ẩm ướt, độ co giãn lớn, lớp phủ có độ bền, độ kết dính tốt, lớp tô và mặt tô bám chặt (3-5 lần so với xi măng), sản phẩm này thích nghi cho đá gạch, bê tông, gỗ…vv có tính bám dính tuyệt vời. Chịu được lâu dài, lớp tô có thể chống thấm lên đến trên 15 năm. Sản phẩm không độc, vô hại, không gây ô nhiễm, các chỉ số môi trường đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
适用范围
Phạm vi sử dụng
1、 可在潮湿的混凝土、砖石、砂浆层及玻璃、木材上直接施工。
Thi công trực tiếp trên bê tông, gạch, vữa, kính, gỗ còn bị ướt.
2、 地下人防、地铁、隧道、桥梁、停车场、地下贮藏工程的防水与防潮层。
Đường đi dưới hầm, tàu điện ngầm, đường hầm, cầu, bãi đỗ xe, công trình dưới hầm và lớp chống thấm chống nước.
3、 厕浴间、厨房、外墙面、游泳池、消防水池的防水工程。
Các công trình chống thấm nhà vệ sinh, phòng tắm, nhà bếp, tường ngoài, hồ bơi, hồ nước chữa cháy.
4、 其它防水材料难于施工的潮湿场所或复杂基面,防水卷材不易解决的天沟和节点。
Thi công trên các bề mặt ẩm ướt hoặc khó thi công, máng xối và các nút khó giải quyết với màng chống thấm
LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ

Phương pháp sử dụng – 使用方法

1、 基面须稳固、平整、无灰尘、油污、不平处须先找平,渗漏处须先堵漏,阴阳角处应做成弧角。
Bề mặt phải vững chắc, phẳng, không bụi, dầu, phải san lấp nơi trũng, xử lý rò rỉ, các góc khuất phải tạo thành góc cung trước khi lăn.
2、 基面必须保持湿润,但不能有明水(优点:好施工,省料,与基材粘接结实)。
Bề mặt phải giữ ẩm, nhưng không được có nước (ưu điểm: dễ thi công, tiết kiệm vật liệu, kết dính tốt với bề mặt vật liệu).
3、 按比例取料(乳液:粉料=1:1),先将乳液倒入容器中,然后再将粉料慢慢加入,用电动搅拌工具充分搅拌成均匀无颗粒,无沉淀的膏糊状(如太稠不 
 
好施工,可略加适量清水)静置几分钟再搅拌一次,效果更佳。
Pha theo tỷ lệ 1:1, trước tiên cho dung dịch vào, sau đó từ từ đổ phần bột vào trong dung dịch, và dùng máy khuấy trộn đều tránh bị hạt, không hiện tượng đóng cục (nếu quá sệt khó thi công, có thể thêm vào ít nước) để yên trong vòng 5-10 phút, khuấy lại lần nữa, hiệu quả sẽ tốt hơn. 
4、 用毛刷或滚刷直接涂刷于基面上(建议用毛刷),第一遍应与第二遍交错涂刷。
Dùng cọ quét hoặc con lăn trực tiếp lên bề mặt thi công (kiến nghị dùng cọ quét), khi lăn lớp thứ hai nên chéo chiều với lớp thứ nhất, khoảng cách giữa các lớp là lúc bề mặt không còn dính tay.
理论用量
Lượng dùng trên lý thuyết
涂层厚度1mm /2Kg/㎡
Độ dày lớp tô : 1mm /2Kg/㎡
注:以上用量为基面平整情况下的用量。
Lưu ý: lượng dùng trên với điều kiện mặt phẳng
注意事项
Việc cần chú ý
1、 若涂料有沉淀应随时搅拌均匀。
Trong quá trình thi công phải khoáy điều liên tục, tránh trượng hợp lớp bột bị đóng ván phía dưới sẽ không đạt được hiệu quả cao.
2、 不能在雨中施工,空气特别潮湿,不通风的地方,应采用通风设备加快防水涂层的干固。
Không thi công trong lúc mưa, không khí bị ẩm ướt, nơi không thông gió, nên sử dụng thiết bị thông gió để tăng tốc độ độ khô cho các lớp tô chống thấm được rắn chắc.
3、 每层一次不能涂刷过厚,各层之间间隔涂膜以不粘手为准
Lớp lăn không thể quá dày, khoảng cách giữa các lớp là khi bề mặt không còn dính tay.
贮运
Lưu trữ
水性产品,非危险品、存于阴凉干燥处,未启封的产品可保存一年。
Sản phẩm tính nước, không mang tính nguy hại, lưu trữ nơi khô mát, sản phẩm chưa mở có thể lưu trữ trong 01 năm.
包装规格
Quy cách đóng gói
18公斤/桶
18kg/thùng