K11防水灰浆通用型
Vữa Chống Thấm K11 (K33) loại thông dụng
产品特性
Đặc tính sản phẩm
1、 刚柔结合,遇水即柔,无水则刚,耐水性好,长期浸泡效果极佳。
Sự kết hợp giữa cứng và mềm, gặp nước mềm mại, khô cứng, khả năng chịu nước tốt, ngâm lâu hiệu quả càng tốt.
2、 可在潮湿基面上施工,与基材粘结力强,浆料中的活性成份可渗入水泥基面中的毛细孔、微裂纹内部,并在表面聚合形成一层致密的防水膜。
Có thể thi công trên bề mặt ẩm ướt, bám dính mạnh với các chất nền, thành phần hoạt chất trong vữa thấm sâu vào lỗ hỏng và vết nứt xi măng, tạo ra lớp màng dày đặc chống thấm trên bề mặt. 
3、 既可用于迎水面防水,也可用于背水面防水。
Có thể sử dụng để chống thấm trên mặt tường hoặc bể nước, cũng có thể sử dụng chống thấm ở mặt sau
4、 成型后具有良好的透气性,能保持基面的干爽。
Sau khi hình thành mang tính thẩm thấu tốt, có thể duy trì cho bề mặt khô ráo
5、 耐老化性能优异,产品无毒、无害、无污染,环保指标可达到国际标准。
Đặc tính chống lão hóa tuyệt vời, không độc, vô hại, không gây ô nhiễm, các chỉ số môi trường đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế
LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ
适用范围
Phạm vi sử dụng 
1、 室内外砼结构、预制砼结构,水泥抹底,砖墙等防水。
Kết cấu bê tông trong nhà và ngoài trời, kết cấu bê tông tiền chế (bê tông đúc sẵn), trát xi măng, gạch …vv dùng chống thấm.
2、 水利工程,电站机房、工厂厂房、粮食仓库、隧道、地下停车场、楼层墙壁、地板、游泳池、厨房、卫生间、饮用水池等防水工程。
Các công trình như : thuỷ lợi, trạm điện, nhà xưởng, nhà kho ngũ cốc, đường hầm, bãi đỗ xe ngầm, vách, sàn, hồ bơi, nhà bếp, phòng tắm, bể chứa nước và các dự án chống thấm khác
使用方法
Phương pháp sử dụng
1、 基面须稳固、平整、无灰尘、油污、不平处须先找平,渗漏处须先堵漏,阴阳角处应做成弧角。
Bề mặt phải vững chắc, phẳng, không bụi, dầu, phải san lấp nơi trũng, xử lý rò rỉ, các góc khuất phải tạo thành góc cung trước khi thi công. 
2、 基面必须保持湿润,但不能有明水(优点:好施工,省料,与基材粘接结实)。
Bề mặt phải giữ ẩm, nhưng không được có nước (ưu điểm: dễ thi công, tiết kiệm vật liệu, kết dính tốt với chất nền).
 
 
3、 按比例取料,先将乳液倒入容器中,然后再将粉料慢慢地倒入乳液中,并用电动搅拌工具充分搅拌成均匀无颗料、无沉淀的膏糊状。并稍放置5-10分钟,再搅拌一次,效果更佳。(如太稠不好施工,可略加适量清水)。
Pha theo tỷ lệ, trước tiên cho dung dịch vào, sau đó từ từ đổ phần bột vào trong dung dịch, và dùng máy khuấy trộn đều tránh bị hạt, tránh hiện tượng đóng cục, sau đó để yên trong vòng 5-10 phút, khuấy lại lần nữa, hiệu quả sẽ tốt hơn. (nếu quá sệt khó thi công, có thể thêm vào ít nước).
4、 用毛刷或滚刷直接涂刷胶浆于基面上(建议用毛刷),不可漏刷(注:涂刷时要保持间断性搅拌,以防沉淀)。
Dùng cọ quét hoặc con lăn trực tiếp lên bề mặt thi công (kiến nghị dùng cọ quét) hoặc dùng máy phun, tránh không bị chảy (lưu ý: trong quá trình thi công phải khoáy điều liên tục, tránh trượng hợp lớp bột bị đóng ván phía dưới sẽ không đạt được hiệu quả cao)
5、 涂刷第二层应与前一层涂刷方向交错,每一层不能涂刷过厚,各层之间间隔涂膜以不粘手为准。
Khi quét lớp thứ hai nên chéo chiều với lớp thứ nhất, mỗi lớp không quá dày, khoảng cách giữa các lớp là lúc bề mặt không còn dính tay.
理论用量
Lượng dùng trên lý thuyết
涂层厚度1mm /2Kg/㎡
Độ dày : 1mm /2Kg/㎡
注:以上用量为基面平整情况下的用量。
Lưu ý: lượng dùng trên với điều kiện mặt phẳng.
注意事项
Việc cần chú ý
不适合使用在会出现轻微震动、移动、形成较大裂缝的场所。
Không thích hợp sử dụng cho những nơi có rung động nhẹ, di dời, tạo vết nứt lớn.
贮运
Lưu trữ
水性产品,非危险品、存于阴凉干燥处,未启封的产品可保存一年。
Sản phẩm tính nước, không mang tính nguy hại, lưu trữ nơi khô mát, sản phẩm chưa mở có thể lưu trữ trong 01 năm.
包装规格
Quy cách đóng gói
18公斤/桶
18 kg/thùng